Nhãn

2014 tin tức đà nẵng năm mới tổng hợp Tết giặt thảm tin tuc công ty vệ sinh Da Nang dịch vụ vệ sinh dịch vụ vệ sinh công nghiệp Võ Nguyên Giáp công ty vệ sinh công nghiệp dịch vụ giặt thảm giúp việc nhà giúp việc nhà theo giờ tháng 3 tháng 7 tong hop 2015 chep phim hd chép phim hd công ty vệ sinh chuyên nghiệp kinh tế mới 8-3 Biển đông Trung thu chuyên tin cuoi nam dau phat hd dịch vụ giúp việc nhà dịch vụ giúp việc nhà theo giờ dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp giặt thảm văn phòng nhanh thành phố thông tin tin nhanh tin tức mới trung quốc việt nam vệ sinh Đà năng Đại Tướng đầu phát hd 1/5 Giỗ tổ Hong kong bóng đá chuyện tình cong ty ve sinh cong ty ve sinh cong nghiep công nghiệp vệ sinh công nghiệp công ty vệ sinh TPHCM dịch vụ giặt ghế sofa dịch vụ giặt ghế văn phòng dịch vụ vệ sinh công nghiệp TPHCM giúp việc kỷ niệm làm sạch phụ nữ song han sông hàn tat nien thanh pho worldcup 30/4 8 tháng 3 Con gái Cần thơ Ebola Giàn khoan Nari Quốc hội khóa 9 Sau bão Thanh niên an toàn android tv box kiwi evo bao bì bieu tinh bành trướng bệnh viện chuc mung chăm sóc thảm cẩm nang dan chu dau kiwi evo gia re dau phat hd kiwi evo du lịch dịch vụ dịch vụ giặt ghế dịch vụ giặt thảm tphcm dịch vụ giặt thảm văn phòng em bé gia đình giup viec nha theo gio giúp việc nhà chuyên nghiệp giúp việc nhà theo giờ chuyên nghiệp giúp việc nhà tkt giúp việc nhà tphcm giải trí giặt ghế sofa giặt ghế văn phòng giặt giế hàng ngày hóa chất hướng dẫn hồi giáo kiwi evo kiến thức lao động lịch trình miền Trung mung dang mung dat nuoc mung xuan món ngon mẹo mẹo chăm sóc thảm nghệ an nghỉ lễ ngoài công lập người xung quanh nhà nước niềm vui nóng phu nu phương pháp chăm sóc thảm quả bóng vàng quốc tế lao động số 11 sử dụng theo giờ thiếu nữ thong tin thời hiện đại tim hieu trai trẻ tranh chấp trung cộng trung thu 2014 trận địa bom trẻ thơ tuong lai tên tuổi tìm hiểu tưng bừng từ trên cao tự xưng vui chơi vệ sinh thảm xã hội đạo đức ẩm thực

Thứ Sáu, 21 tháng 2, 2014

Học viện Báo chí , ĐH da nang công báo điểm chuẩn

HV Báo chí Tuyên truyền vừa công bố điểm trúng tuyển , cụ thể như sau:.

.

[Caption.

.

Chiều nay 9/8 , ĐH da nang cũng đã công bố điểm chuẩn các trường thành viên như sau:.

Số.

TT.

TRƯỜNG.

NGÀNH ( CHUYÊN NGÀNH ).

Khối.

thi.

Mã.

ngành.

Mã tuyển sinh.

Điểm trúng.

tuyển.

I.

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ( DDK ).

A , V.

+ Điểm trúng tuyển vào trường.

A.

 .

19.5.

V.

( môn Vẽ hệ số 2 ).

26.5.

Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng kí phải đăng kí lại ngành khi nhập học ( có chỉ dẫn trong giấy báo nhập học ).

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:.

1.

Công nghệ chế tạo máy.

A.

D510202.

101.

19.5.

2.

Kỹ thuật điện , điện tử.

A.

D520201.

102.

21.0.

3.

Kỹ thuật điện tử , truyền thông.

A.

D520207.

103.

19.5.

4.

Kỹ thuật công trình xây dựng.

A.

D580201.

104.

20.5.

5.

Kỹ thuật tài nguyên nước.

A.

D580212.

105.

19.5.

6.

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.

A.

D580205.

106.

19.5.

Kỹ thuật nhiệt , gồm các chuyên ngành:.

A.

D520115.

7.

Nhiệt - Điện lạnh.

107.

19.5.

8.

Kỹ thuật năng lượng và môi trường.

117.

19.5.

9.

Kỹ thuật cơ khí ( Chuyên ngành Động lực ).

A.

D520103.

108.

19.5.

10.

Công nghệ thông tin.

A.

D480201.

109.

21.5.

11.

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp ( Chuyên ngành SPKT điện tử - tin học ).

A.

D140214.

110.

19.5.

12.

Kỹ thuật cơ điện tử.

A.

D520114.

111.

22.0.

13.

Kỹ thuật môi trường.

A.

D520320.

112.

19.5.

14.

Kiến trúc ( Vẽ mỹ thuật hệ số 2 ).

V.

D580102.

113.

26.5.

15.

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.

A.

D510105.

114.

19.5.

16.

Kỹ thuật xây dựng ( Chuyên ngành Tin học xây dựng ).

A.

D580208.

115.

19.5.

17.

Kỹ thuật tàu thủy.

A.

D520122.

116.

19.5.

18.

Quản lý tài nguyên và môi trường.

A.

D850101.

118.

19.5.

19.

Quản lý công nghiệp.

A.

D510601.

119.

19.5.

20.

Công nghệ thực phẩm.

A.

D540101.

201.

21.5.

21.

Kỹ thuật dầu khí.

A.

D520604.

202.

23.0.

22.

Công nghệ vật liệu.

A.

D510402.

203.

19.5.

23.

Công nghệ sinh học.

A.

D420201.

206.

20.5.

24.

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.

A.

D520216.

207.

20.0.

25.

Kinh tế xây dựng.

A.

D580301.

400.

20.5.

II.

ĐẠI HỌC KINH TẾ ( DDQ ).

A , A1.

D1-4.

Mã.

ngành.

Mã tuyển sinh.

Điểm trúng.

tuyển.

+ Điểm trúng tuyển vào trường.

A , A1 , D.

 .

19.5.

Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng kí phải đăng kí lại ngành khi nhập học ( có chỉ dẫn trong giấy báo nhập học ).

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:.

1.

Kế toán.

A , A1 , D.

D340301.

401.

20.0.

Quản trị kinh dinh , gồm các chuyên ngành:.

A , A1 , D.

D340101.

 .

2.

Quản trị kinh dinh tổng quát.

402.

20.5.

3.

Quản trị kinh dinh du lịch.

403.

20.5.

4.

Quản trị tài chính.

416.

19.5.

5.

Kinh doanh thương mại.

A , A1 , D.

D340121.

404.

20.0.

6.

Kinh doanh quốc tế ( Chuyên ngành Ngoại thương ).

A , A1 , D.

D340120.

405.

22.5.

7.

Marketing.

A , A1 , D.

D340115.

406.

20.0.

Kinh tế , gồm các chuyên ngành:.

A , A1 , D.

D310101.

8.

Kinh tế phát triển.

407.

19.5.

9.

Kinh tế lao động.

408.

19.5.

10.

Kinh tế và quản lý công.

409.

19.5.

11.

Kinh tế chính trị.

410.

19.5.

12.

Kinh tế đầu tư.

419.

19.5.

13.

Thống kê ( Chuyên ngành liệt kê kinh tế từng lớp ).

A , A1 , D.

D460201.

411.

19.5.

Tài chính - ngân hàng , gồm các chuyên ngành:.

A , A1 , D.

D340201.

 .

14.

Ngân hàng.

412.

19.5.

15.

Tài chính doanh nghiệp.

415.

19.5.

16.

Tài chính công.

422.

19.5.

Hệ thống thông tin quản lý , gồm các chuyên ngành:.

A , A1 , D.

D340405.

17.

Tin học quản lý.

414.

19.5.

18.

Quản trị hệ thống giao thông thông tin.

420.

19.5.

19.

Thương mại điện tử.

423.

19.5.

20.

Quản trị sức người ( Chuyên ngành Quản trị nguồn sức người ).

A , A1 , D.

D340404.

417.

19.5.

21.

Kiểm toán.

A , A1 , D.

D340302.

418.

21.5.

22.

Quản trị khách sạn.

A , A1 , D.

D340107.

421.

20.5.

23.

Luật ( Chuyên ngành luật học ).

A , A1 , D.

D380101.

501.

19.5.

24.

Luật kinh tế ( Chuyên ngành Luật kinh dinh ).

A , A1 , D.

D380107.

502.

A.

21.0.

A1 , D.

20.5.

III.

ĐẠI HỌC tiếng nước ngoài ( DDF ):.

A1 , D1-6.

Mã.

ngành.

Mã tuyển sinh.

Điểm trúng.

tuyển.

- Tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên ( nếu có ) phải đạt điểm sàn đại học;.

- Điểm thi môn tiếng nước ngoài tính hệ số 2.

1.

Đông phương học.

A1.

D220213.

765.

22.5.

D1.

20.5.

Sư phạm tiếng Anh , gồm các chuyên ngành:.

D1.

D140231.

2.

Sư phạm tiếng Anh.

701.

26.5.

3.

Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học.

705.

22.5.

4.

Sư phạm tiếng Pháp.

D1 , 3.

D140233.

703.

17.5.

5.

Sư phạm tiếng Trung.

D1 , 4.

D140234.

704.

17.0.

Ngôn ngữ Anh , gồm các chuyên ngành:.

 .

 .

6.

Cử nhân tiếng Anh.

D1.

D220201.

751.

23.5.

7.

Cử nhân tiếng Anh thương mại.

759.

24.0.

8.

Cử nhân tiếng Anh du lịch.

761.

23.5.

Ngôn ngữ Nga , gồm các chuyên ngành:.

 .

 .

9.

Cử nhân tiếng Nga.

D1 , 2.

D220202.

752.

16.0.

10.

Cử nhân tiếng nga du lịch.

762.

16.0.

Ngôn ngữ Pháp , gồm các chuyên ngành:.

 .

 .

11.

Cử nhân tiếng Pháp.

D1 , 3.

D220203.

753.

17.5.

12.

Cử nhân tiếng Pháp du lịch.

D1.

763.

19.5.

D3.

18.5.

Ngôn ngữ Trung Quốc , gồm các chuyên ngành:.

 .

 .

13.

Cử nhân tiếng Trung.

D1.

D220204.

754.

20.5.

D4.

18.0.

14.

Cử nhân tiếng Trung thương mại.

D1.

764.

20.0.

D4.

20.0.

15.

Ngôn ngữ Nhật.

D1.

D220209.

755.

24.5.

D6.

22.0.

16.

Ngôn ngữ Hàn Quốc.

D1.

D220210.

756.

21.5.

17.

Ngôn ngữ Thái Lan.

D1.

D220214.

757.

16.0.

18.

Quốc tế học.

D1.

D220212.

758.

19.5.

IV.

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ( DDS ).

1.

Sư phạm Toán học.

A.

D140209.

101.

22.5.

A1.

22.0.

2.

Sư phạm Vật lý.

A.

D140211.

102.

20.5.

3.

Toán áp dụng ( Chuyên ngành Toán áp dụng trong kinh tế ).

A.

D460112.

103.

15.5.

A1.

15.5.

4.

Công nghệ thông tin.

A.

D480201.

104.

16.0.

A1.

16.0.

5.

Sư phạm Tin học.

A.

D140210.

105.

14.5.

A1.

14.5.

6.

Vật lý học.

A , A1.

D440102.

106.

13.0.

7.

Sư phạm Hoá học.

A.

D140212.

201.

22.0.

Hóa học , gồm các chuyên ngành:.

A.

D440112.

8.

Phân tích môi trường.

202.

13.0.

9.

Hóa Dược.

203.

17.0.

10.

Khoa học môi trường ( Chuyên ngành Quản lý môi trường ).

A.

D440301.

204.

14.5.

11.

Sư phạm Sinh học.

B.

D140213.

301.

18.5.

12.

Quản lý tài nguyên - Môi trường.

B.

D850101.

302.

18.0.

13.

Công nghệ sinh học ( Chuyên ngành CNSH áp dụng trong NN-DL-MT ).

B.

D420201.

303.

18.5.

14.

Giáo dục chính trị.

C.

D140205.

500.

14.0.

D1.

13.5.

15.

Sư phạm Ngữ văn.

C.

D140217.

601.

17.0.

16.

Sư phạm Lịch sử.

C.

D140218.

602.

16.0.

17.

Sư phạm Địa lý.

C.

D140219.

603.

15.5.

18.

Văn học.

C.

D220330.

604.

14.5.

19.

Tâm lý học.

B.

D310401.

605.

14.0.

C.

14.0.

20.

Địa lý tự nhiên ( Chuyên ngành Địa lý tài nguyên môi trường ).

A.

D440217.

606.

13.0.

B.

14.0.

21.

Địa lý học ( Chuyên ngành Địa lý du lịch ).

C.

D310501.

610.

14.0.

22.

Việt Nam học ( Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch ).

C.

D220113.

607.

14.0.

D1.

13.5.

23.

Văn hóa học.

C.

D220340.

608.

14.0.

24.

Báo chí.

C.

D320101.

609.

17.5.

D1.

17.0.

25.

Công tác xã hội.

C.

D760101.

611.

14.0.

D1.

13.5.

26.

Giáo dục tiểu học.

D1.

D140202.

901.

17.0.

27.

Giáo dục mầm non.

M.

D140201.

902.

18.0.

V.

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC đà nẵng TẠI KON TUM ( DDP ).

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:.

1.

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.

A , A1.

D580205.

106.

13.0.

2.

Kinh tế xây dựng.

A , A1.

D580301.

400.

13.0.

3.

Kế toán.

A , A1.

D340301.

401.

13.0.

D1.

13.5.

4.

Quản trị kinh dinh ( Chuyên ngành Quản trị kinh dinh bao hàm ).

A , A1.

D340101.

402.

13.0.

D1.

13.5.

5.

Kinh doanh thương mại.

A , A1.

D340121.

404.

13.0.

D1.

13.5.

6.

Kiểm toán.

A , A1.

D340302.

418.

13.0.

D1.

13.5.

Bậc Cao đẳng:.

S.

TT.

TRƯỜNG/NGÀNH.

Khối.

thi.

Mã.

ngành.

Mã tuyển sinh.

Điểm trúng.

tuyển.

I.

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC đà nẵng TẠI KON TUM ( DDP ).

 .

1.

CN Kỹ thuật Công trình xây dựng.

A , A1.

C510102.

C76.

10.0.

2.

Kế toán ( Kế toán doanh nghiệp ).

A , A1.

C340301.

C66.

10.0.

D1.

10.0.

3.

Kinh doanh thương nghiệp ( Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp thương nghiệp ).

A , A1.

C340121.

C68.

10.0.

D1.

10.0.

4.

Công nghệ sinh học.

A.

C420201.

C69.

10.0.

B.

11.0.

II.

CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ ( DDC ).

+ Điểm trúng tuyển vào trường:.

A , A1.

B.

D1.

V.

10.0.

11.0.

10.0.

10.0.

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:.

1.

Công nghệ kỹ thuật cơ khí.

A.

C510201.

C71.

10.5.

2.

Công nghệ kỹ thuật điện , điện tử.

A.

C510301.

C72.

10.5.

3.

Công nghệ kỹ thuật ô tô.

A.

C510205.

C73.

11.5.

4.

Công nghệ thông tin.

A , A1 , D1.

C480201.

C74.

11.0.

+ Các ngành còn lại bằng điểm trúng tuyển vào trường.

III.

CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ thông tin ( DDI ).

+ Điểm trúng tuyển vào trường:.

A , A1 D1.

10.0.

 .

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:.

1.

Công nghệ thông tin.

A , A1 , D1.

C480201.

C90.

11.0.

 .

+ Các ngành còn lại bằng điểm trúng tuyển vào trường.

ĐH Sư phạm Hà Nội , Học viên Tài chính công bố điểm chuẩn.

Xuân Tân ( Tổng hợp ).

Bài hot nhất.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét